Báo cáo về an toàn sức khỏe lao động

CÔNG TÁC TỔ CHỨC AN TOÀN LAO ĐỘNG

Imexpharm có Hội đồng Bảo hộ lao động (BHLĐ) gồm 4 thành viên với Chủ tịch là Phó Tổng Giám đốc sản xuất, Phó Chủ tịch là Chủ tịch Công đoàn, chịu trách nhiệm trước Tổng Giám Đốc về công tác An toàn - Vệ sinh lao động - Phòng cháy chữa cháy (AT-VSLĐ-PCCN); Ban An toàn lao động có 7 thành viên; Đội phòng cháy chữa cháy có Đội trưởng, Đội phó và 4 tổ chuyên trách; Ngoài ra còn có 47 thành viên phụ trách An toàn vệ sinh viên từng tổ chuyên môn trực tiếp sản xuất, và đội cấp cứu, đội môi trường; tất cả chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc và Hội đồng BHLĐ về công tác phụ trách.

THỰC HIỆN CÔNG TÁC BẢO HỘ LAO ĐỘNG

Thực hiện về kỹ thuật AT - VSLĐ - PCCC

  • Mời Công an PCCC tuyên truyền cho công nhân viên công tác PCCC.
  • Kiểm định 02 thiết bị nghiêm ngặt lắp mới (thang máy và nồi hơi đốt dầu DO).
  • Đo kiểm tra hệ thống chống sét và chống rò điện toàn Công ty (Các Kết quả nằm dưới giới hạn cho phép).
  • Cải tạo hệ thống chữa cháy vách tường toàn Công ty về tòa nhà mới.
  • Thay 5 bình Acquy cho các đèn thoát hiểm.
  • Trang bị thêm thang chữa cháy (10 cây).
  • Thực hiện công tác tự kiểm tra AT-VSLĐ-PCCC-PCCN. Thực hiện các biện pháp kỹ thuật vệ sinh lao động - phòng chống độc hại cải tạo điều kiện làm việc
  • Đo các yếu tố môi trường vệ sinh lao động (đạt yêu cầu).
  • Nâng cấp hoàn thiện nhà xưởng thông thoáng, chống nóng, chống ồn.
  • Nâng cấp và cải tạo ống gen và hệ thống HVAC xưởng Non, khu vực pha chế.
  • Thay mới AHU xưởng Non (04 AHU).
  • Lắp mới chiller làm lạnh khu nang mềm.
  • Kiểm tra hệ thống xử lý nước thải (Đạt yêu cầu loại A).

Thực hiện mua sắm trang thiết bị, bảo vệ cá nhân

  • May 700 bộ quần áo chuyên môn màu trắng cho CBCNV khối sản xuất.
  • Kiểm tra việc sử dụng trang bị bảo hộ lao động cá nhân.
  • Thực hiện đầy đủ các kiến nghị của đoàn kiểm tra cấp trên và nội bộ để đảm bảo an toàn.

Các mặt công tác khác

  • May 100 bộ quần áo màu xanh cho Kỹ thuật, Kho, bảo trì xưởng, tạp vụ.
  • Trang bị 18 bộ quần áo trắng loại dầy cho công nhân trong khu vực sản xuất có độ ẩm dưới 25% và nhiệt độ < 26oC (bao phim xưởng cefa).
  • Cấp phát 800 đôi giày BHLĐ, khẩu trang KT5, khẩu trang chống hơi độc, chụp tai chống ồn, kính.

Thực hiện chăm sóc sức khỏe người lao động

  • Khám sức khoẻ định kỳ 100% CBCNV 1lần/năm 2013, có hồ sơ phân loại sức khỏe, không phân loại sức khỏe IV, V.
  • Bồi dưỡng độc hại cho công nhân lao động.
  • Thực hiện bảo hiểm y tế - bảo hiểm xã hội 100% cho công nhân lao động.

Thực hiện việc tuyên truyền giáo dục - huấn luyện ATVS lao động

  • Huấn luyện ATLĐ cho nhân viên viên công ty.
  • Kẻ pa nô - áp phích về AT-VSLĐ - PCCC - PCCN.

Công tác kiểm tra

  • Kiểm tra thường xuyên: ATVSV trực tiếp kiểm tra hằng ngày tại tổ, bộ phận và đề xuất các biện pháp khắc phục.
  • Kiểm tra định kỳ hệ thống điện lạnh, PCCC và an toàn lao động toàn Công ty theo SOP 2.3.048.
  • Kiểm tra việc sử dụng trang bị bảo hộ lao động cá nhân.
  • Kiểm tra việc sử dụng trang bị bảo hộ lao động cá nhân.

Các mặt công tác khác

  • Thực hiện đầy đủ các chỉ đạo của Ban Tổng Giám Đốc, Chủ tịch Hội đồng BHLĐ về công tác AT-VSLĐ-PCCN và phong trào Xanh - Sạch - Đẹp.
  • Thực hiện quy chế hoạt động của công đoàn với chính quyền.
  • Thực hiện các công văn, nghị định các ban ngành có liên quan đến công tác ATVSLĐ-PCCC.
  • Thực hiện các công tác huấn luyện khi có yêu cầu.
  • Báo cáo hàng năm công tác AT-VSLD-PCCC-PCCN và phong trào Xanh - Sạch - Đẹp cho cơ quan cấp trên.
  • Quản lý tốt các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt.
  • Họat động của ATVSV đây là lực lượng nòng cốt hoạt động về AT-VSLĐ, giữ gìn, bảo quản, theo dõi các thiết bị nhằm phát hiện kịp thời những sự cố có thể xảy ra, kiến nghị để có biện pháp khắc phục, bảo đảm thiết bị hoạt động tốt và an toàn, phục vụ kịp thời cho sản xuất.
TT Các chỉ tiêu trong kỳ báo cáo ĐVT Số liệu
1 Lao động    
  1.1. Tổng số lao động Người 883
  - Trong đó:Tổng số lao động nữ Người 333
  1.2. Số Lao động trực tiếp Người 308
  - Trong đó: + Tổng số lao động nữ Người 90
  + Lao động làm việc trong điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại IV, V, VI) Người 199
2 Tai nạn lao động    
  - Tổng số vụ tai nạn lao động Vụ 0
  + Trong đó, số vụ có người chết Vụ 0
  - Tổng số người bị tai nạn lao động Người 0
  + Trong đó, số người chết vì tai nạn lao động Người 0
  - Tổng chi phí cho tai nạn lao động
(cấp cứu, điều trị, trả tiền lương trong ngày nghỉ, bồi thường, trợ cấp...)
Triệu đồng -
  - Thiệt hại về tài sản (tính bằng tiền) Triệu đồng 0
  - Số ngày công nghỉ vì tai nạn lao động Ngày -
3 Bệnh nghề nghiệp    
  - Tổng số người bị bệnh nghề nghiệp cộng dồn tại thời điểm báo cáo Người 0
  Trong đó, số người mắc mới bệnh nghề nghiệp Người 0
  - Số ngày công nghỉ vì bệnh nghề nghiệp Ngày 0
  - Số người phải nghỉ trước tuổi hưu vì bệnh nghề nghiệp Người 0
  - Tổng chi phí cho người bị bệnh nghề nghiệp phát sinh trong năm (Các khoản chi không tính trong kế hoạch an toàn - vệ sinh lao động như:
điều trị, trả tiền lương trong ngày nghỉ, bồi thường, trợ cấp...)
Triệu đồng -
4 Kết quả phân loại sức khỏe của người lao động (năm 2012) Khám sức khỏe tháng 12/2013
  + Loại I Người 179
  + Loại II Người 425
  + Loại III Người 162
  + Loại IV Người -
  + Loại V Người -
5 Huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động    
  - Tổng số người sử dụng lao động được huấn luyện/ tổng số người sử dụng lao động hiện có Người/ người 50/80
  - Tổng số cán bộ an toàn - vệ sinh lao động được huấn luyện/Tổng số cán bộ an toàn - vệ sinh lao động hiện có Người/ người 05/05
  - Tổng số an toàn - vệ sinh viên được huấn luyện/Tổng số ATVSV hiện có Người/ người 33/45
  - Số người lao động được cấp thẻ an toàn/Tổng số người lao động làm nghề, công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn - vệ sinh lao động Người/ người 382/10
  - Tổng số người lao động được huấn luyện Người 392
  - Tổng chi phí huấn luyện (Chi phí này nằm trong Chi phí tuyên truyền, huấn luyện nêu tại Điểm 10) Triệu đồng 20 triệu
6 Máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về AT-VSLĐ    
  - Tổng số Cái 08
  - Trong đó: +Số đã được đăng ký+ Số đã được kiểm định CáiCái 0808
7 Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi    
  - Số giờ làm thêm bình quân/ngày, người Giờ 0,5
  - Số ngày làm thêm bình quân/6 tháng (hoặc cả năm)/ 1 người Ngày 8
8 Bồi dưỡng chống độc hại bằng hiện vật    
  - Tổng số người Người 382
  - Tổng chi phí
(Chi phí này nằm trong Chi phí chăm sóc sức khỏe nêu tại Điểm 10)
đồng 1 tỷ
9 Tình hình đo đạc môi trường lao động    
  - Số mẫu đo môi trường lao động Mẫu 258
  - Số mẫu không đạt tiêu chuẩn Mẫu 01
  - Số mẫu không đạt tiêu chuẩn cho phép/Tổng số mẫu đo
+ Nhiệt độ
+ Độ ẩm
+ Tốc độ gió
+ Bụi
+ Ồn
+ Rung
+ Hơi khí độc ( CO2, CO, NH3)
+ Ánh sáng
+ Điện trường
Mẫu/mẫu 01/258
0/29
0/29
0/29
0/29
0/29
0/10
0/51
0/29
0/23
10 Chi phí thực hiện kế hoạch an toàn - vệ sinh lao động cả năm    
  - Các biện pháp kỹ thuật an toàn đồng 600 triệu
  - Các biện pháp kỹ thuật vệ sinh đồng 1,5 tỷ
  - Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân đồng 200 triệu
  - Chăm sóc sức khỏe người lao động đồng 1tỷ
  - Tuyên truyền, huấn luyện đồng 5 triệu
  - Chi khác đồng 4 triệu