Thông tin cổ phiếu và cổ đông

THÔNG TIN CỔ PHIẾU IMP

Thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) : 3.695 đồng
Cổ tức trên mỗi cổ phần (DPS) : 2.500 đồng
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phần (BV) : 43.449 đồng
Giá thị trường ngày 31/12/2013 : 37.300 đồng/cổ phiếu
Giá cao nhất 52 tuần qua : 38.700 đồng/cổ phiếu
Giá thấp nhất 52 tuần qua : 31.000 đồng/cổ phiếu
P/B : 0,86 lần
P/E : 10,09 lần
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành : 16.405.810 cổ phiếu
Giá trị vốn hóa thị trường : 611,9 tỷ đồng
Số lượng cổ phiếu quỹ : 300.000 cổ phiếu
Vốn điều lệ tăng trong năm do phát hành : 0 đồng

 

Biểu đồ giá đóng cửa của cổ phiếu IMP so với VNIndex từ 01/01/2013 đến 31/12/2013

 

Biểu đồ khối lượng giao dịch của cổ phiếu IMP từ 01/01/2013 đến 31/12/2013

 

CƠ CẤU CỔ ĐÔNG

Cơ cấu cổ đông theo danh sách chốt ngày 24/02/2014 để tổ chức Đại hội đồng cổ đông 2013 như sau:

Tỷ lệ cổ đông sở hữu

STT Đối tượng Số lượng Tỷ lệ sở hữu (%) Số lượng cổ đông Cơ cấu cổ đông (*)
Tổ chức Cá nhân
1 Cổ đông Nhà nước 4.582.965 27,43% 1 1  
2 Cổ đông sáng lập/ cổ đông FDI 4.859.789 29,09%   1 7
  - Trong nước : 4.859.789 29,09% 8 1 7
  - Nước ngoài :          
3 Cổ đông lớn ( sở hữu từ 5% vốn CP trở lên) 8.930.293 53,46% 4 4  
  - Trong nước : 4.582.965 27,43% 1 1  
  - Nước ngoài : 4.347.328 26,02% 3 3  
4 Công đoàn công ty 25.527 0,15% 1 1  
  - Trong nước : 25.527 0,15% 1 1  
  - Nước ngoài :          
5 Cổ phiếu quỹ 300.000 1,80% 1 1  
6 Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi (nếu có)          
7 Cổ đông khác          
  - Trong nước : 3.888.875 23,28% 1.361 22 1.339
  - Nước ngoài : 3.561.115 21,32% 240 34 206
  TỔNG CỘNG 16.705.810 100,00% 1.614 62 1.552
  Trong đó :
- Trong nước :
8.797.367 52,66% 1.371 25 1.346
  - Nước ngoài : 7.908.443 47,34% 243 37 206

Cơ cấu cổ đông là cổ đông lớn và nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp (NĐTCKCN)

STT Đối tượng Số lượng Tỷ lệ
sở hữu (%)
Số lượng
cổ đông
Cơ cấu cổ đông (*)
Tổ chức Cá nhân
1 Cổ đông lớn sở hữu từ 5% vốn CP
trở lên không phải là NĐTCKCN
         
  - Trong nước : 4.582.965 27,43% 1 1  
  - Nước ngoài :          
2 NĐTCKCN là cổ đông lớn sở hữu
từ 5% vốn CP trở lên
         
  - Trong nước :          
  - Nước ngoài : 4.347.328 26,02% 3 3  
3 NĐTCKCN là cổ đông lớn sở hữu
< 5% vốn CP
         
  - Trong nước : 558.255 3,34% 19 19  
  - Nước ngoài : 3.274.222 19,60% 34 34  

(Ghi chú: Nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp được định nghĩa tại Khoản 11 Điều 6 Luật chứng khoán số 70/2006/QH11, Quốc hội khóa XI, kỳ họp thứ 9 từ ngày 16/05/2006 đến 29/06/2006).

Loại hình sở hữu

Đối tượng Số lượng
CP hạn chế
chuyển nhượng
Số lượng
CP chuyển nhượng
tự do
Tổng cộng Tỷ lệ sở
hữu (%)
1 2 (**) 3 4=2+3 5
  (1) (2) (3)      
Cổ Đông Đặc biệt            
1. Hội đồng Quản trị       260.280 260.280 1,56%
2. Ban Tổng Giám đốc       217.940 217.940 1,30%
3. Ban Kiểm soát       11.215 11.215 0,07%
4. Giám đốc tài chính            
5. Kế toán trưởng/Trưởng phòng TCKT       11.440 11.440 0,07%
6. Người được ủy quyền CBTT       85.250 85.250 0,51%
II. Cổ phiếu quỹ       300.000 300.000 1,80%
III. Công đoàn công ty       25.527 25.527 0,15%
IV Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi (nếu có)            
V. Cổ đông khác :            
  • 1. Trong nước :
      8.211.560 8.211.560 49,15%
    • 1.1 Cá Nhân
      3.051.171 3.051.171 18,26%
    • 1.1 Tổ chức
      5.160.389 5.160.389 30,89%
  • 2. Nước Ngoài
      7.908.443 7.908.443 47,34%
    • 2.1 Cá Nhân
      286.893 286.893 1,72%
    • 2.1 Tổ chức
      7.621.550 7.621.550 45,62%
TỔNG CỘNG       16.705.810 16.705.810 100,00%

Danh sách cổ đông đặc biệt

Stt Tên tổ chức/
cá nhân
CMND/Hộ chiếu/ĐKKD Ngày cấp Địa chỉ Số lượng cổ phiếu Tỷ lệ sở hữu (%) Cổ phiếu bị hạn chế chuyển nhượng (**)
(1) (2) (3)
 
A. Cổ đông nhà nước
  Tổng Công Ty Dược Việt Nam 0100109385 27/01/2011 Số 138B Giảng Võ, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Hà Nội 4.582.965 27,43%  
1 Nguyễn Quốc Định 340246886 28/07/2004 Số 4 Đường 30 tháng 04, Thị Xã Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 2.077.093 12,43%  
2 Nguyễn Quý Sơn 010104643 30/01/2010 79B3, Đô Thị Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội 2.505.872 15,00%  
Tổng Cộng A  4.582.965 27,43%  
       
B. Cổ đông lớn ( sở hữu 5% vốn trở lên) 
1 Tổng Công Ty Dược Việt Nam 0100109385 27/01/2011 Số 138B Giảng Võ, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Hà Nội 4.582.965 27,43%  
2 BALESTRAND LIMITED C00030 13/07/2001 1901 Cao Ốc Mê Linh Point, 2 Ngô Đức Kế, Q. 1, TP. HCM, Việt Nam 1.164.446 6,97%  
3 FRANKLIN TEMPLETON INVESTMENT FUNDS-TEMPLETON FRONTIER MARKETS FUND CA2795 12/01/2009 26, BOULEVARD ROYAL L-2449 LUXEMBOURG GRAND DUCHY OF LUXEMBOURG 1.637.880 9,80%  
4 KWE BETEILIGUNGEN AG CA3895 19/03/2010 1901 Mê Linh Point, 2 Ngô Đức Kế, Q. 1, TP. HCM, Việt Nam 1.545.002 9,25%  
Tổng Cộng B  8.930.293 53,46%  
       
C. Cổ đông chiến lược
1 Tổng Công Ty Dược Việt Nam 0100109385 27/01/2011 Số 138B Giảng Võ,
P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Hà Nội
4.582.965 27,43%  
2 BALESTRAND LIMITED C00030 13/07/2001 1901 Cao Ốc Mê Linh Point, 2 Ngô Đức Kế, Q. 1, TP. HCM, Việt Nam 1.164.446 6,97%  
Tổng Cộng C  5.747.411 34,40%  
       
D. Cổ đông sáng lập / Cổ đông FDI (đối với trường hợp TCNY là doanh nghiệp FDI)
1 Tổng Công Ty Dược Việt Nam 0100109385 27/01/2011 Số 138B Giảng Võ,
P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Hà Nội
4.582.965 27,43%  
2 Trần Thị Đào 340580662 12/12/2012 Số 4 Đường 30 tháng 04, Thị Xã Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 100.000 0,60%  
3 Trần Thái Hoàng 340764435 08/12/2003 Phòng 12.04B, 58/4 Lũy Bán Bích,
P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú,
TP. HCM
19.988 0,12%  
4 Nguyễn Quốc Định 340246886 28/07/2004 Số 4 Đường 30 tháng 04, Thị Xã Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 85.250 0,51%  
5 Nguyễn Thị Thu Hồng 023627681 01/12/2012 191 Lạc Long Quân,P. 3, Q. 11, TP. HCM 18.290 0,11%  
6 Lưu Thị Hạnh 340003492 24/04/2006 Số 4 Đường 30 tháng 04, Thị Xã Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 14.000 0,08%  
7 Nguyễn Kiêm Phương 340727278 09/09/2009 Số 4 Đường 30 tháng 04, Thị Xã Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 22.000 0,13%  
8 Hoàng Thọ Phồn 350695093 05/10/2000 36 Chu Văn An,
P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên
17.296 0,10%  
Tổng Cộng D  4.859.789 29,09%  
Tổng cộng (A+B+C+D)  24.120.458  

Danh sách chi tiết về cổ đông nội bộ, người được quyền công bố thông tin

Loại
Cổ đông
STT Họ và tên Chức vụ Cổ phần
hạn chế
chuyển nhượng
(*) (**)
Cổ phần
chuyển
nhượng
tự do (*)
Tổng
cộng (*)
Tỷ lệ
sở hữu
(%) (*)
        (1) (2) (3)      
HĐQT 1 Nguyễn Quốc Định Chủ tịch HĐQT       85.250 85.250 0,51%
2 Trần Thị Đào P. Chủ tịch HĐQT       100.000 100.000 0,60%
3 Nguyễn Thị Thu Hồng Thành viên HĐQT       18.290 18.290 0,11%
4 Huỳnh Văn Nhung Thành viên HĐQT       14.400 14.400 0,09%
5 Nguyễn Kiêm Phương Thành viên HĐQT       22.000 22.000 0,13%
6 Phan Hoàng Minh Trí Thành viên HĐQT       11.440 11.440 0,07%
7 Võ Hữu Tuấn Thành viên HĐQT       1.100 1.100 0,01%
8 Trần Anh Tuấn Thành viên HĐQT       1.100 1.100 0,01%
9 Nguyễn Quý Sơn Thành viên HĐQT       6.700 6.700 0,04%
BTGĐ 1 Trần Thị Đào Tổng Giám đốc       100.000 100.000 0,60%
2 Nguyễn Quốc Định P. Tổng Giám đốc       85.250 85.250 0,51%
3 Nguyễn Thị Thu Hồng P. Tổng Giám đốc       18.290 18.290 0,11%
4 Huỳnh Văn Nhung P. Tổng Giám đốc       14.400 14.400 0,09%
BKS 1 Nguyễn Đức Tuấn Trưởng Ban
kiểm soát
      1.100 1.100 0,01%
2 Lê Thị Kim Chung TV Ban Kiểm soát       5.244 5.244 0,03%
3 Đỗ Thị Thanh Thúy TV Ban Kiểm soát       4.871 4.871 0,03%
KTT/TP TCKT 1 Phan Hoàng Minh Trí Kế toán trưởng       11.440 11.440 0,07%
2 Trần Hoài Hạnh Trưởng phòng TCKT            
Người được
ủy quyền
CBTT
1 Nguyễn Quốc Định         85.250 85.250 0,51%

 

Thông tin giao dịch của cổ đông lớn trong năm 2013 như sau:

STT Người thực hiện giao dịch Quan hệ với cổ đông nội bộ/cổ đông lớn Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Lý do tăng, giảm
Số cổ phiếu Tỷ lệ % Số cổ phiếu Tỷ lệ %
01 Quỹ đầu tư chứng khoán y tế Bản Việt Cổ đông lớn trên 5% 902.754 5,40 807.394 4,83 Thay đổi cơ cấu danh mục đầu tư
02 KWE Beteiligungen AG " 1.222.498 7,32 1.545.002 9,25 Mua tăng thêm cổ phiếu nắm giữ